Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Ngô Minh Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Ngọc Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 Quê quán: Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Tấn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Minh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng
  2. Ngô Minh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 14/3/1969