Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Ngô Mai”.
- Ngô Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Mãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Mải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 236A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Mải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 215B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Mai Bộ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Mai Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 16 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 16 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 760 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 481 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Hưng) Hy sinh: 1971
- Ngô Mai (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
- Ngô Quang Mại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Phương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 8/9/1966 NT Viện 2
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972