Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Ngô Long (Quảng Nam)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  2. Ngô Tấn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Ngô Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1982 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Minh Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Minh Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đình Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Đức Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Tư Năm - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: D bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 9 - 1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →