Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Ngô Lê Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Só 94 Ngõ 85 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Số 12 Ngõ 24 - Quận Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1974 Quê quán: ngõ 212 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/04/1972 Quê quán: TK 6 Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C40 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  5. Đặng Chí Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Ngô Thuận Thái - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D212 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Ngô Kim Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Ngô Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1951 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1997 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1981 Quê quán: Số 3 - Ngõ 203 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 7 - Ngõ 99 - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Số 8 - ngõ 126 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Đồi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Lê Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhà số 70 Ná Nây- - Hy sinh: 19/3/1969
  2. Ngô Lê Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 70- Mã Máy- Hy sinh: 19/3/1969