Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Ngô Lê Phong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1978 Quê quán: Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Quang Lể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Ngõ 221 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Diện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Đình Đông - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: D19 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Sế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Cần Đất - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Ngõ Gạo - Lý Thường Kiệt - Hải Phòng Đơn vị: C 18 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Số 11 - Ngõ 18 Đường Phan Bội Châu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Phòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/6/1963 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Diệp Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Nhà 48 Ngõ 17 - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngõ 54 Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/08/1971 Quê quán: Ngõ 39 Tiến bộ - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: TK 6 Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C40 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.