Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Ngô Khánh Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Thọ Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 32 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 135 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/3/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 54 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 262 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 198 Xem chi tiết →
  8. Ngô Đình Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 119 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/ - - /1975 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Ngô Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Hóa - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 25 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Ngô Gia Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 7 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phan Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Số 01/19 - Điện Biên phủ - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Lọt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Phú Vang - Phú Lương - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Hoàng Phú Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1983 Quê quán: Số 17 - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C 18 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. VÕ CÔNG ĐỨC Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: 45 - Ngô Gia Tự - nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 17/12/1971
  2. Ngô Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Phú- Vân Giang- Hy sinh: 17/12/1971