Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Ngô Hạ”.

  1. Ngô Hải Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Ngô Hậu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 190 · Khu B15 Xem chi tiết →
  3. Ngô Hàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Ngô Hân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Ngô Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  7. Ngô Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Ngô Hải Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
  9. Ngô Hải Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu G2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  11. Ngô Hải Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Hải Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 205 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Hà Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H2 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Hạp Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 22/6/1952 Quê quán: Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Ngô Hải Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Định Công - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C15 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Luân, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 14; Ô 2; Số 139; Khối 0
  2. Ngô Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Rẻn - Thanh Luân - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ngô Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sơn Bằng, Nam Hà Hy sinh: 29/10/1974
  4. Ngô Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Luân- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1975
  5. Ngô Xuân Hà Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh
→ Xem cả 8 người trong các danh sách