Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Ngô Duy Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Duy Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: 239 - Phan Bội Châu - Hải Phòng Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Ngô Duy Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Duy Tung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Hoàng Hạnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Duy Áng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Xuân Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D39 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/7/1961 Quê quán: Duy Hiệp - Duy tiên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Ngô Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 Quê quán: Yên Nhân - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Ngô Duy Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: An Đồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Ngô Duy Diếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1980 Quê quán: Duy Sơn - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Ngọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Duy Hòa - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D3 - E165A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Ngô Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Ngô Hồ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Ký Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Ngô Lý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Ngô Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Ngô Mãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Ngô Quyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Duy Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1968 Mộ 6A, ban 3, viện 1