Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Ngô Duy Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Duy Lại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 852 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Duy Đề Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Duy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Tinh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Duy Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Duy Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Duy Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Duy Dòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Phảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Duy Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ngô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ngỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngô Duy Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Duy Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngô Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Duy Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Duy Hán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 Đơn vị: D2 - E141 - Sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.