Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Ngô Duy Kiển”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Duy Vang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Bình Thành - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Duy Đát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/10/1969 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Duy Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Duy Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Duy Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Duy Kiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Niên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970