Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Ngô Dương Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Doãn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 435 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/9/1984 Quê quán: Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D2 Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Ngõ 32 - Đội Cấn - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Hưởng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Ngô Ngọc Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Ngô Khắc Hương Lan Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Dương Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000