Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Ngô Dương”.
- Ngô Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Ngô Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Ngô Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C22 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Dương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Dương Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Dương Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
-
Ngô Dương Ngãi
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 19/3/1975
Quê quán: Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phúc
Đơn vị: C2 - D2 - E 198
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ N23 · Hàng 13 · Lô 9 · Khu Đ
Xem chi tiết →
- Ngô Dương Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Dương Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Đượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: A823
- Ngô Văn Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thủy Sơn - Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 11/6/1967
- Ngô Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Ngô Văn Bình. Quang Minh, Kim Anh, Hải Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/1975
- Ngô Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)