Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Ngô Dũng Tân”.

  1. Ngô Tấn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 822 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tấn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phường 1 - 212/170/68 - Quận 1 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Dũng Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh An - Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972
  2. Ngô Dũng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đình Ngự - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai