Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Ngô Chí Phồ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Khử Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Kiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Mây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Nghé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Ngạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Ngọt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Nhở Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Phước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Phức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Chí Phố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Nhuận- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1973
  2. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973
  3. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973
  4. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973