Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Ngô Chí Phồ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Diện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Giàu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Gặp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Gặp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Huân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hòe Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hồng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hữ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Chí Phố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Nhuận- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1973
  2. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973
  3. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973
  4. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973