Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Ngô Chí Phồ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Minh Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Chúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Nhã Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Thạch Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Ngô Phước Lộc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Ngô Sĩ Quí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Ngô Thất Sơn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 22/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Chung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Trừng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Chí Phố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Nhuận- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1973
- Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973
- Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973
- Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973