Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Ngô Chí Phố”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Thúc Ngỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Ngọ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Ngộ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  4. Khâu Văn Ngộ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  10. Ngô Anh Hồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  11. Ngô Anh Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  12. Ngô Bá Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  13. Ngô Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  14. Ngô Bá Tòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Công Bằng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Công Hội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  17. Ngô Cầu Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  18. Ngô Doãn Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Ngô Duy Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Ngô Duy Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Chí Phố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Nhuận- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1973
  2. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973
  3. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973
  4. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973