Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Ngô Châu”.

  1. Ngô Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Ngô Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Ngô Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Ngô Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 527 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Ngô Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 92A · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LD · Khu D14 Xem chi tiết →
  8. Ngô Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Châu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 17/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000
  2. Ngô Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Thăng Phương- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 29/08/1973 (85-63)01 Kon Tum
  3. Ngô Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 Plây Me 1/50000
  4. Ngô Đức Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/9/1967
  5. Ngô Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường Sơn- Nông Cống- Hy sinh: 4/6/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách