Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Ngô Can”.

  1. Ngô Cạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Ngô Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1963 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Can Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Ngô Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Ngô Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 369 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Cảnh Tương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Ngô Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Cảnh Lâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô Canh ( Kỳ) Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Can E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1951 · Thạch Giám, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: NT. Bệnh Xá E 198