Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Ngô Công”.

  1. Ngô Công Duyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: DTI2 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Ngô Công Chức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Công Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Ngô Công Nhã Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Công Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Công Kích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Công Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Ngô Công Hoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Xuân Nam - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Công Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Mể Trì Thượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Công ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Ngô Công Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E270 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đoàn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thống Nhất - Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/12/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bình Nam, E15 - Khu 5 - Gia Lai
  2. Ngô Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1931 Hy sinh: 06/06/1970
  3. Ngô Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Ngô Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngũ Khúc (Ngũ Phúc)- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 30/08/1968
  5. Ngô Sĩ Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chi Bồ- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc (30-15)07 Mỹ Thạch m2 1/50000
→ Xem cả 13 người trong các danh sách