Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Ngô Công”.

  1. Ngô Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Ngô Công Hầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  3. Ngô Công Kích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  4. Ngô Công Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Công Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Công Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Công Miều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Ngô Công Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Công Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 178 · Lô 19 Xem chi tiết →
  10. Ngô Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Công ứng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Ngô Công Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Công Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Ngô Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Văn Giang - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Ngô Công Hầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Ngô Công Nhã Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Ngô Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1981 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Ngô Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Công Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Công Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đoàn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thống Nhất - Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/12/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bình Nam, E15 - Khu 5 - Gia Lai
  2. Ngô Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1931 Hy sinh: 06/06/1970
  3. Ngô Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Ngô Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngũ Khúc (Ngũ Phúc)- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 30/08/1968
  5. Ngô Sĩ Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chi Bồ- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc (30-15)07 Mỹ Thạch m2 1/50000
→ Xem cả 13 người trong các danh sách