Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Ngô Công”.

  1. Ngô Công Hồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Ngô Công Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Công Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 137 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Ngô Công Nhiệm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Công Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Ngô Công Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Công Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Ngô Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 630 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Ngô Công Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  10. Ngô Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  11. Ngô Công Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Ngô Công Du Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Công Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Ngô Công Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Ngô Công Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Công Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Ngô Công Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Ngô Công Bằng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Công Hội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  20. Ngô Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đoàn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thống Nhất - Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/12/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bình Nam, E15 - Khu 5 - Gia Lai
  2. Ngô Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1931 Hy sinh: 06/06/1970
  3. Ngô Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Ngô Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngũ Khúc (Ngũ Phúc)- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 30/08/1968
  5. Ngô Sĩ Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chi Bồ- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc (30-15)07 Mỹ Thạch m2 1/50000
→ Xem cả 13 người trong các danh sách