Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Ngô Công”.

  1. Ngô Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  2. Ngô Cống Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Ngô Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Công Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 244B · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Cống Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/4/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Công Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Công Bạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Ngô Công Hoanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Ngô Công Miều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 781 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Công Phàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Ngô Công Chứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Ngô Công Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Công Nuôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/3/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Công ẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Ngô Công Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 93 Xem chi tiết →
  19. Ngô Công Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Ngô Công Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đoàn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thống Nhất - Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/12/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bình Nam, E15 - Khu 5 - Gia Lai
  2. Ngô Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1931 Hy sinh: 06/06/1970
  3. Ngô Văn Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Ngô Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngũ Khúc (Ngũ Phúc)- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 30/08/1968
  5. Ngô Sĩ Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chi Bồ- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc (30-15)07 Mỹ Thạch m2 1/50000
→ Xem cả 13 người trong các danh sách