Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Ngô Bá Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Xiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Đăng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đức Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thị Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô Gia Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Số 7 Ngõ 19 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Ngõ 143 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thụy Luyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Toan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Số 49 Ngõ 1 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C12D7E3F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Toan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Số 49 Ngõ 1 Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Bá Ninh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Cầu Trang, Bắc Lý, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Quảng Đức 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 35; Khối 0