Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Ngô Đức Xuân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Đức Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Liễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- ngô đức sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Năng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 109 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đức Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Ngô Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Xuân Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D39 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Huy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Việt Đưc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1983 Quê quán: Xuân Khê - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Biết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968
- Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968
- Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968