Tìm thấy 267 hồ sơ cho “Ngô Đức Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Ngọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Bá Phác Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Ngô Doãn ảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Soan Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Phong Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Sử Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Ngô Tam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Phố Quang - Đức Phố - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/10/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Ngô Doãn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42204 Xem chi tiết →
  11. Ngô Thái ựng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42222 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thị Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Ngô Tấn Loan Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/2/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42126 Xem chi tiết →
  14. Ngô Tự Bắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42233 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42343 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Bốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42067 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Chơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1953 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42129 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Cợt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42144 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42189 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Lê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/4/1970