Tìm thấy 267 hồ sơ cho “Ngô Đức Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Đức Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Đức Liện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/11/1979 Quê quán: Hoàng Bân - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đức Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/5/1931 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Việt Hóa, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Ngô Đức Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Liên Sơn - Tuyên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: TBC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Đức Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1980 Quê quán: Khánh Nơi - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Đức Còi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/05/1980 Quê quán: Thuỵ Việt - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đức Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Đức Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Xuân Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D39 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Mai Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1971 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E6 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Tư Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Phúc hoà - Danh Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.