Tìm thấy 267 hồ sơ cho “Ngô Đức Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Triệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Trung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tráng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tuất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Yểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Đài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn ổn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đăng Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ngõ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Ngọ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Danh Ngọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vương Văn Ngọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C12D7E3F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/4/1970