Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Ngô Đức Cầm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Ngô Đức Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Huy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/8/1969 Quê quán: Ngo Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C9 - D103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.