Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Ngô Đẩu”.
- Ngô Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1974 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Đâu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dinh Điền- Phú Học- Huyện 5- Đăk Lăk Hy sinh: 31/03/1970
- Ngô Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Học- Huyện 5- Đăk Lăk Hy sinh: 31/03/1970
- Ngô Quang Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/3/1969
- Ngô Quang Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Khắc Niêm- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/3/1969
- Ngô Trung Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 21/6/1974