Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Ngô Đơ”.

  1. Ngô Doãn Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Doãn Hành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Ngô Doãn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Ngô Doãn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Doãn Tòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Doãn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Doãn Vấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Doãn Xong Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Doãn mậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Doãn Đãi Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Ngô Doãn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42204 Xem chi tiết →
  12. Ngô Đoàn Công Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đối Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 137 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Ngô Đồi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 420 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đờ Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 234 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Doãn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 435 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Ngô Doãn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Ngô Doản Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  19. Ngô Đông Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Doãn ảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Dô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Dương Phong - Thiệu Thịnh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  2. Ngô Văn Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 13/05/1978
  3. Ngô Đơ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phú Trinh, Phan Thiết, Bình Thuận Hy sinh: 25/05/1983