Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Ngô Đơ”.
- Ngô Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- NGô Đồ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đơ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/5/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô Đỡ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/8/1984 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- NGô Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Ngô Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 3D · Khu D Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đông Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đỗi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đợi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Nhợn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Dôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đông Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngô Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 17 · Lô 23 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Dô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Dương Phong - Thiệu Thịnh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Ngô Văn Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 13/05/1978
- Ngô Đơ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phú Trinh, Phan Thiết, Bình Thuận Hy sinh: 25/05/1983