Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Ngân Văn Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Quyền Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tân Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tân Giang- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 58 Xem chi tiết →
  7. Phạm ĐạiHổ Văn Ngân Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 1/7/1956 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sắt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: Quý Sơn - Lục Ngạn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quý Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Ngân Cầu- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng An táng tại: Nghĩa Trang Kon Tum Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 272 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 197 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngân Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lập Phú Nguyên- Quan Hóa- Hy sinh: 27/9/1968