Tìm thấy 345 hồ sơ cho “NTLS XÃ PHƯỚC SƠN, TUY PHƯỚC, BÌNH ĐỊNH”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn ảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Phiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Thức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Hơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương Giã Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Lý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Ai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/6/1952 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Cấn Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Cấp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Dương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/10/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Hãng Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 10/1/165 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Khoa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Luôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Phăn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Sum Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Sê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Sê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS XÃ PHƯỚC SƠN, TUY PHƯỚC, BÌNH ĐỊNH Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)