Tìm thấy 345 hồ sơ cho “NTLS XÃ PHƯỚC SƠN, TUY PHƯỚC, BÌNH ĐỊNH”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Chất Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/11/1947 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Diệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dậy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Giản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/4/1953 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mão Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhứt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/10/ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Triên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1954 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vị Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS XÃ PHƯỚC SƠN, TUY PHƯỚC, BÌNH ĐỊNH Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)