Tìm thấy 345 hồ sơ cho “NTLS XÃ PHƯỚC SƠN, TUY PHƯỚC, BÌNH ĐỊNH”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Công Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/2/1984 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Đào Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 27/10/1987 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần văn Sẽ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1971 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần xuân An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trầng Thị Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Vân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Tạ Minh Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/10/1951 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Tạ Thanh Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Tạ Thành Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Tạ Thị Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Tồn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS XÃ PHƯỚC SƠN, TUY PHƯỚC, BÌNH ĐỊNH Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)