Tìm thấy 345 hồ sơ cho “NTLS XÃ PHƯỚC SƠN, TUY PHƯỚC, BÌNH ĐỊNH”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Tròn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn ấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Ngyuễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Thanh Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Thông Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Thị Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Mô Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tuất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan văn Đốc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS XÃ PHƯỚC SƠN, TUY PHƯỚC, BÌNH ĐỊNH Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)