Tìm thấy 708 hồ sơ cho “NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 563 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hứ Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 606 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Khen Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 698 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Khương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 686 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 138 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. La Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 679 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lâm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 297 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 497 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 552 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lâm Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 274 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Chí Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 575 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 645 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 508 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 363 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 389 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 449 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Lê Hửu Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 288 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Hửu Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 306 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1