Tìm thấy 708 hồ sơ cho “NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đường Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 163 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Minh Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 176 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Đặng Tấn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 654 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 685 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 391 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 250 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Đặng văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1956 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 296 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thanh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 495 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thành Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 577 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 322 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Ghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 376 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Rươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1959 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 333 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 236 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. ứng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 135 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1