Tìm thấy 708 hồ sơ cho “NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Hiền Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 532 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 249 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 387 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Lôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ tính PH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 674 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 420 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Vỏ Thiết Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 201 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vỏ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 219 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. nguyễn Văn Mung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 582 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. nguyễn Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 588 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 394 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 269 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. trương Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 207 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 302 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. út Đống Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 223 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 285 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Đường Phước Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 177 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1