Tìm thấy 708 hồ sơ cho “NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 425 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 598 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 312 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 264 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 372 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 583 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Liệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 365 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 278 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 450 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 30 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 681 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 439 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 329 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 444 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1