Tìm thấy 708 hồ sơ cho “NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Phấn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 571 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1976 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 359 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 239 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 458 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 341 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 471 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 258 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 529 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 640 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 596 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 597 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 413 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 406 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Húa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 123 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 399 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 543 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1