Tìm thấy 708 hồ sơ cho “NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thái Vừa Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 334 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Thái văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 601 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Thân Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 205 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Triều Ngọc Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 331 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trương Tấn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 183 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 652 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 537 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trương Vĩ Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Bích Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 643 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 619 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 633 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 345 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Hàm Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 673 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Hải Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 194 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 209 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 377 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Hồng Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 639 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1