Tìm thấy 708 hồ sơ cho “NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 120 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 675 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 263 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1956 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 663 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 282 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 232 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 460 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 335 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 165 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 505 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vừa Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 600 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 590 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn út Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 385 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 374 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 421 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Ngyuễn Văn Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 169 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Lâm Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 644 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Ngô Phú Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1956 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 562 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1