Tìm thấy 708 hồ sơ cho “NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Danh Ke Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 518 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Danh Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 519 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Danh Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 611 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Danh Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 618 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Danh Kiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 482 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Danh Lim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 548 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Danh Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 409 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Danh Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 533 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Danh Ngạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 506 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Danh Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Danh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 432 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Danh Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 515 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Danh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 549 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Danh Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 648 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Danh Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Danh Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 235 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 383 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huế Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 303 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lán Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 622 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lâm Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 491 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.