Tìm thấy 708 hồ sơ cho “NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 339 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 451 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 699 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 481 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 298 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 443 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 572 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 666 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 142 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 610 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 617 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 398 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 404 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 402 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 414 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. NTLS Vĩnh Thuận, Kiên Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1