Tìm thấy 344 hồ sơ cho “NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hạ Miên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 590 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Hạ Thánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 592 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Hạ Truật Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 319 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Hồ Lại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/7/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 305 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 104 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 614 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Phạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1960 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 595 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Thiết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 516 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 157 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Âm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 331 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 231 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 284 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lý Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 99 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lương Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 569 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Mai Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 601 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Mai Bân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 602 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Mai Ngôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 497 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Mai Thạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 498 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Mai Toà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 524 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1