Tìm thấy 344 hồ sơ cho “NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Quang Ngát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/5/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 230 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 304 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 499 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 506 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Mô Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 608 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
- Cao Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 546 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Sở Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 121 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Báo Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 318 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 512 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 372 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 263 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Hà Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 234 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Hà Nguyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 248 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Hà Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 529 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Hạ Khoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 591 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.