Tìm thấy 344 hồ sơ cho “NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Hồng Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/09/1971 Quê quán: Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Thanh Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 544 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Quang Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/9/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Cao Quang Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Cao Quang Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/8/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/8/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Hà Quang Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Nguyệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thụ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.