Tìm thấy 344 hồ sơ cho “NTLS TỈNH QUẢNG BÌNH”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- NguyễnThanh Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/9/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Tịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Tịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1984 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Hà Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1952 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Bình Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 4/1956 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thị Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Ván Tính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phạm Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/9/1979 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô H · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 16 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 539 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.